TanroDictionary

prat

/præt/

Anh
0

prat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ ngu; Mông, đít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ ngu.danh từEN-VI Dict
  2. Mông, đít.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't be a prat and miss the bus.

  2. He slipped and landed on his prat.