TanroDictionary

prate

/preɪt/

Anh
0

prate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói huyên thiên; sự nói ba láp; Chuyện huyên thiên; chuyện ba láp, chuyện tầm phào; Nói huyên thiên; nói ba láp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói huyên thiên; sự nói ba láp.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện huyên thiên; chuyện ba láp, chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict
  3. Nói huyên thiên; nói ba láp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prate went on for an hour.

  2. I ignored his silly prate.

  3. They prate about things they do not know.