Nghĩa tiếng Việt
- Đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Safety duties precede all other tasks here.
-
such duties precede all others
những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
-
the words that precede
những từ ở trước, những từ ở trên đây
-
must precede this measure by milder ones
phải có những biện pháp nhẹ nhàng hơn trước biện pháp này