TanroDictionary Sổ từ

precedence

/ˈpresɪdəns/

Anh Thông dụng
0

precedence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước; Địa vị cao hơn, địa vị trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước.danh từEN-VI Dict
  2. Địa vị cao hơn, địa vị trên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave precedence to safety over speed.

  2. Safety always takes precedence over speed in this project.

  3. to take precedence of

    được ở trên, được ngồi trên, được ở địa vị cao hơn