TanroDictionary

preemption

/priːˈɛmpʃən/

Anh
0

preemption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước; Sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop offered preemption for loyal customers.

  2. He kept the preemption on the desk.