Nghĩa tiếng Việt
- Sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước.danh từEN-VI Dict
- Sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop offered preemption for loyal customers.
-
He kept the preemption on the desk.