TanroDictionary

preface

/ˈprefəs/

Anh
0

preface là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói); Đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói); Mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói).danh từEN-VI Dict
  2. Đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói).động từEN-VI Dict
  3. Mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện... ).động từEN-VI Dict
  4. Nhận xét mở đầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The preface explains why the book was written.

  2. She prefaced her report with a short apology.

  3. That small mistake prefaced a much bigger problem.

  4. His preface was brief and clear.