Nghĩa tiếng Việt
- Hình thành trước, tạo thành trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We preform the parts before final assembly.
/ˈpriˌfɔrm/
preform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thành trước, tạo thành trước.
We preform the parts before final assembly.