Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của preformđộng từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preformđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are preforming the parts before casting.
/preˈfɔrmɪŋ/
preforming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của preform; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preform.
They are preforming the parts before casting.