TanroDictionary

prepare

/prəˈpɛ(ə)r/

Anh
0

prepare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị; Soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi... ); Điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.động từEN-VI Dict
  2. Soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi... ).động từEN-VI Dict
  3. Điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn).động từEN-VI Dict
  4. Chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì... ).động từEN-VI Dict
  5. Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please prepare for the exam this weekend.

  2. She prepare her lesson every evening.

  3. They prepare soup for lunch.

  4. He prepared her for bad news.

  5. They need to prepare for an upcoming trip.