Nghĩa tiếng Việt
- Sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.động từEN-VI Dict
- Soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi... ).động từEN-VI Dict
- Điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn).động từEN-VI Dict
- Chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì... ).động từEN-VI Dict
- Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please prepare for the exam this weekend.
-
She prepare her lesson every evening.
-
They prepare soup for lunch.
-
He prepared her for bad news.
-
They need to prepare for an upcoming trip.