Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prepaređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She prepared a simple meal for us.
/prɪˈpeəd/
prepared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của prepare.
She prepared a simple meal for us.