Nghĩa tiếng Việt
- Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị sẵn sàng.danh từEN-VI Dict
- Sự sẵn sàng chiến đấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packed with full preparedness for the trip.
-
Their preparedness helped during the storm.
/prɪˈpeərɪdnəs/
preparedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị sẵn sàng; Sự sẵn sàng chiến đấu.
We packed with full preparedness for the trip.
Their preparedness helped during the storm.