TanroDictionary

present

/ˈpreznt/

Anh
0

present là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mặt, hiện diện; Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này; Hiện tại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mặt, hiện diện.tính từEN-VI Dict
  2. Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này.tính từEN-VI Dict
  3. Hiện tại.tính từEN-VI Dict
  4. Sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ.tính từEN-VI Dict
  5. Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.danh từEN-VI Dict
  6. ; (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này.danh từEN-VI Dict
  7. Thời hiện tại.danh từEN-VI Dict
  8. Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm.danh từEN-VI Dict
  9. Tư thế giơ súng ngắm.danh từEN-VI Dict
  10. Tư thế bồng súng chào.danh từEN-VI Dict
  11. Đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra.động từEN-VI Dict
  12. Đưa, trình, nộp, dâng.động từEN-VI Dict
  13. Bày tỏ, trình bày, biểu thị.động từEN-VI Dict
  14. Trình diễn.động từEN-VI Dict
  15. Trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt.động từEN-VI Dict
  16. Giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua... ).động từEN-VI Dict
  17. Tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo).động từEN-VI Dict
  18. Biếu tặng (ai cái gì).động từEN-VI Dict
  19. Giơ (súng) ngắm.động từEN-VI Dict
  20. Bồng (súng) chào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His present at the party was very thoughtful.

  2. The present boundaries are clearly marked on the map.

  3. She is currently learning the present tense in class.

  4. He was a very present help during my difficult time.

  5. At present, I am looking for a new job.