Nghĩa tiếng Việt
- Có mặt, hiện diện.tính từEN-VI Dict
- Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này.tính từEN-VI Dict
- Hiện tại.tính từEN-VI Dict
- Sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ.tính từEN-VI Dict
- Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.danh từEN-VI Dict
- ; (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này.danh từEN-VI Dict
- Thời hiện tại.danh từEN-VI Dict
- Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm.danh từEN-VI Dict
- Tư thế giơ súng ngắm.danh từEN-VI Dict
- Tư thế bồng súng chào.danh từEN-VI Dict
- Đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra.động từEN-VI Dict
- Đưa, trình, nộp, dâng.động từEN-VI Dict
- Bày tỏ, trình bày, biểu thị.động từEN-VI Dict
- Trình diễn.động từEN-VI Dict
- Trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt.động từEN-VI Dict
- Giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua... ).động từEN-VI Dict
- Tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo).động từEN-VI Dict
- Biếu tặng (ai cái gì).động từEN-VI Dict
- Giơ (súng) ngắm.động từEN-VI Dict
- Bồng (súng) chào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His present at the party was very thoughtful.
-
The present boundaries are clearly marked on the map.
-
She is currently learning the present tense in class.
-
He was a very present help during my difficult time.
-
At present, I am looking for a new job.