Nghĩa tiếng Việt
- Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The presenter introduced the evening news.
/prɪˈzentə(r)/
presenter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.
The presenter introduced the evening news.