Nghĩa tiếng Việt
- Chẳng mấy chốc, ngay sau đó.DEN-VI Dict
- Hiện giờ, hiện nay, bây gi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked presently all day.
/ˈprɛzəntli/
presently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chẳng mấy chốc, ngay sau đó; Hiện giờ, hiện nay, bây gi.
They worked presently all day.