Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ngăn cản, có thể ngăn ngừa, phòng tránh được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Most delays are preventable with planning.
/prɪˈventəbl/
preventable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể ngăn cản, có thể ngăn ngừa, phòng tránh được.
Most delays are preventable with planning.