TanroDictionary

priming

/ˈprɑɪmin/

Anh
0

priming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của prime; Sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ; Sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của primeđộng từEN-VI Dict
  2. Sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự sơn lót; lớp sơn lót.danh từEN-VI Dict
  6. Đường để pha vào bia.danh từEN-VI Dict
  7. Sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng).danh từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của primeđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. They are priming the wall before painting.

  2. The priming helped the pump start quickly.

  3. The priming made the animals eat well.

  4. The priming prepared her for the speech.

  5. He used priming on the wood first.