TanroDictionary

print

/prɪnt/

Anh
0

print là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ in; Sự in ra; Dấu in; vết; dấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ in.danh từEN-VI Dict
  2. Sự in ra.danh từEN-VI Dict
  3. Dấu in; vết; dấu.danh từEN-VI Dict
  4. Ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra.danh từEN-VI Dict
  5. Vải hoa in.danh từEN-VI Dict
  6. Tài liệu in; tờ báo tạp chí.danh từEN-VI Dict
  7. Giấy in báo.danh từEN-VI Dict
  8. Bằng vải hoa in.tính từEN-VI Dict
  9. In xuất bản, đăng báo, viết vào sách.động từEN-VI Dict
  10. In, in dấu, in vết (lên vật gì).động từEN-VI Dict
  11. Rửa, in (ảnh).động từEN-VI Dict
  12. Viết (chữ) theo lối chữ in.động từEN-VI Dict
  13. In hoa (vải).động từEN-VI Dict
  14. In, khắc (vào tâm trí).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The newspaper print is very clear and easy to read.

  2. This specific book is not in print at this time.

  3. The shoe left a print on the mud.

  4. She framed a print above her desk.

  5. She wore a bright print dress to school.