Nghĩa tiếng Việt
- Sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The privatization changed how the company worked.
/ˌpraɪvətaɪˈzeɪʃn/
privatization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá.
The privatization changed how the company worked.