Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm, thu được, mua được (vật gì).động từEN-VI Dict
- Tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ.động từEN-VI Dict
- Đem lại, đem đến (một kết quả... ).động từEN-VI Dict
- Làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to procure some fresh supplies for dinner.
-
He learned to procure the tool.
-
We can procure the result quickly.
-
to procure employment
kiếm việc làm