TanroDictionary

procure

/prəˈkjʊə(r)/

Anh
0

procure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm, thu được, mua được (vật gì); Tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ; Đem lại, đem đến (một kết quả... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiếm, thu được, mua được (vật gì).động từEN-VI Dict
  2. Tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ.động từEN-VI Dict
  3. Đem lại, đem đến (một kết quả... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to procure some fresh supplies for dinner.

  2. He learned to procure the tool.

  3. We can procure the result quickly.

  4. to procure employment

    kiếm việc làm