TanroDictionary

procurer

/proʊˈkjʊrɜː/

Anh
0

procurer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiếm, người mua được; Ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kiếm, người mua được.danh từEN-VI Dict
  2. Ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The procurer found a cheap room for us.

  2. The police arrested the procurer last night.