Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ... ).danh từEN-VI Dict
- Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).danh từEN-VI Dict
- Đặt chương trình, lập chương trình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the programme today.
-
The team had to programme the system.