Nghĩa tiếng Việt
- Cấm, ngăn cấm, cấm chỉ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The law will prohibit smoking in all public parks.
-
to prohibit someone from doing something
ngăn cấm người nào làm việc gì
/prəˈhɪbɪt/
prohibit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấm, ngăn cấm, cấm chỉ.
The law will prohibit smoking in all public parks.
to prohibit someone from doing something
ngăn cấm người nào làm việc gì