Nghĩa tiếng Việt
- Sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ.danh từEN-VI Dict
- Sự cấm rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prohibition played a key role.
/ˌprəʊɪˈbɪʃn/
prohibition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ; Sự cấm rượu mạnh.
The prohibition played a key role.