Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prohibitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sign prohibited parking near the gate.
/prəˈhɪbɪtɪd/
prohibited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của prohibit.
The sign prohibited parking near the gate.