Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài; nối dài; gia hạn.động từEN-VI Dict
- Phát âm kéo dài (một âm tiết... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A long vacation can prolong your relaxation time.
-
Please prolong the last note for effect.
-
to prolong a straigh line
kéo dài một đường thẳng
-
to prolong a visit
kéo dài cuộc đi thăm
-
to prolong a wall
nối dài thêm một bức tường