Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prolong.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are prolonging the meeting with questions.
/prəlˈɒŋɪŋ/
prolonging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prolong.
They are prolonging the meeting with questions.