TanroDictionary

propeller

/prəˈpelə(r)/

Anh
0

propeller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The propeller spun quickly in the wind.