TanroDictionary

prophylactic

/ˌprɒfɪˈlæktɪk/

Anh
0

prophylactic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng bệnh; Thuốc phòng bệnh; Phương pháp phòng bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng bệnh.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc phòng bệnh.danh từEN-VI Dict
  3. Phương pháp phòng bệnh.danh từEN-VI Dict
  4. Bao cao su chống thụ thai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Doctors often prescribe prophylactic medicine for flu.

  2. She kept a prophylactic in her bag.

  3. Hand washing is a simple prophylactic.

  4. He bought a prophylactic from the pharmacy.

  5. prophylactic medicine

    thuốc phòng bệnh