Nghĩa tiếng Việt
- Chuẩn bị đầy đủ, dự phòng.động từEN-VI Dict
- Cung cấp, chu cấp; lo cái ăn, cái mặc cho.động từEN-VI Dict
- Lo liệu cho.động từEN-VI Dict
- Cung cấp, kiếm cho.động từEN-VI Dict
- Quy định.động từEN-VI Dict
- ; (tôn giáo) (+ to) Chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please provide assistance to the new students.
-
We provide water and snacks for guests.
-
He works hard to provide for a large family.
-
Can you provide me with some extra information?
-
The law will provide that all citizens have rights.