Nghĩa tiếng Việt
- Thượng đế, ông Trời.danh từEN-VI Dict
- Ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của ông Trời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the providence on the desk.
-
She trusted providence during the long journey.