TanroDictionary Sổ từ

providential

/ˌprɒvɪˈdenʃl/

Anh
0

providential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do ý trời, do mệnh trời; May mắn, có trời phù hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do ý trời, do mệnh trời.tính từEN-VI Dict
  2. May mắn, có trời phù hộ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was providential that the bus was late.

  2. Their meeting was providential and helpful.