Nghĩa tiếng Việt
- Người huênh hoang, người hay tỏ ra hiểu biết (hơn thực tế anh ta có).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pseud acted smart but knew little.
/suːd/
pseud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người huênh hoang, người hay tỏ ra hiểu biết (hơn thực tế anh ta có).
The pseud acted smart but knew little.