TanroDictionary

pumpkin

/ˈpʌmpkɪn/

Anh
0

pumpkin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả bí ngô, quả bí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả bí ngô, quả bí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We carved a pumpkin for the porch.