TanroDictionary

pure

/pjʊə(r)/

Anh
0

pure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết; Không lai, thuần chủng (ngựa... ); Trong sáng (âm thanh, hành văn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết.tính từEN-VI Dict
  2. Không lai, thuần chủng (ngựa... ).tính từEN-VI Dict
  3. Trong sáng (âm thanh, hành văn... ).tính từEN-VI Dict
  4. Thanh khiết, thuần khiết; trong trắng, trinh bạch.tính từEN-VI Dict
  5. Thuần tuý.tính từEN-VI Dict
  6. Hoàn toàn, chỉ là.tính từEN-VI Dict
  7. Có một nguyên âm đứng trước (nguyên âm); tận cùng bằng một nguyên âm (gốc từ); không có phụ âm khác kèm theo sau (phụ âm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This mountain stream has pure water.

  2. They chose a pure glass of water.

  3. Her pure voice filled the small hall.

  4. She kept a pure conscience throughout her life.

  5. He decided to study pure mathematics today.