Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pureeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chef purees vegetables for the sauce.
/pjˈɔːreɪz/
purees là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của puree.
The chef purees vegetables for the sauce.