TanroDictionary Sổ từ

purebred

/ˈpjʊˈrbred/

Anh
0

purebred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lai, thuần chủng; Súc vật thuần chủng; Cây thuần chủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lai, thuần chủng.tính từEN-VI Dict
  2. Súc vật thuần chủng.danh từEN-VI Dict
  3. Cây thuần chủng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer chose a purebred colt for the show.

  2. They bought a purebred for the family farm.

  3. This purebred grows well in warm weather.