TanroDictionary

quiddle

/ˈkwɪdəl/

Anh
0

quiddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hao phí thời gian; Phê bình; giám định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hao phí thời gian.động từEN-VI Dict
  2. Phê bình; giám định.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop trying to quyddle and finish your work.

  2. The expert will quyddle the old painting.