Nghĩa tiếng Việt
- Nòi.danh từEN-VI Dict
- Chủng tộc, nòi người.danh từEN-VI Dict
- Loài, giống.danh từEN-VI Dict
- Dòng; giòng giống.danh từEN-VI Dict
- Loại, giới, hạng (người).danh từEN-VI Dict
- Rễ; rễ gừng.danh từEN-VI Dict
- Củ gừng.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đua, cuộc chạy đua.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đua ngựa.danh từEN-VI Dict
- Dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết.danh từEN-VI Dict
- Sông đào dẫn nước, con kênh.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đời, đời người.danh từEN-VI Dict
- Sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời).danh từEN-VI Dict
- Vòng ổ trục, vòng ổ bi.danh từEN-VI Dict
- Chạy đua với, chạy thi với (ai).động từEN-VI Dict
- Phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy... ) chạy hết tốc độ.động từEN-VI Dict
- Lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh.động từEN-VI Dict
- Vội vã cho thông qua.động từEN-VI Dict
- Đua.động từEN-VI Dict
- Chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy).động từEN-VI Dict
- Ham mê đua ngựa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the race today.
-
People from every race live in this city.
-
We must protect the human race together.
-
She comes from a long race of teachers.
-
They belong to the same race of people.