TanroDictionary

race

/reɪs/

Anh
0

race là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nòi; Chủng tộc, nòi người; Loài, giống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nòi.danh từEN-VI Dict
  2. Chủng tộc, nòi người.danh từEN-VI Dict
  3. Loài, giống.danh từEN-VI Dict
  4. Dòng; giòng giống.danh từEN-VI Dict
  5. Loại, giới, hạng (người).danh từEN-VI Dict
  6. Rễ; rễ gừng.danh từEN-VI Dict
  7. Củ gừng.danh từEN-VI Dict
  8. Cuộc đua, cuộc chạy đua.danh từEN-VI Dict
  9. Cuộc đua ngựa.danh từEN-VI Dict
  10. Dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết.danh từEN-VI Dict
  11. Sông đào dẫn nước, con kênh.danh từEN-VI Dict
  12. Cuộc đời, đời người.danh từEN-VI Dict
  13. Sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời).danh từEN-VI Dict
  14. Vòng ổ trục, vòng ổ bi.danh từEN-VI Dict
  15. Chạy đua với, chạy thi với (ai).động từEN-VI Dict
  16. Phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy... ) chạy hết tốc độ.động từEN-VI Dict
  17. Lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh.động từEN-VI Dict
  18. Vội vã cho thông qua.động từEN-VI Dict
  19. Đua.động từEN-VI Dict
  20. Chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy).động từEN-VI Dict
  21. Ham mê đua ngựa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the race today.

  2. People from every race live in this city.

  3. We must protect the human race together.

  4. She comes from a long race of teachers.

  5. They belong to the same race of people.