TanroDictionary Sổ từ

racer

/ˈreɪsə(r)/

Anh Thông dụng
0

racer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô... ); Ngựa đua; xe đua; thuyền đua; Đường ray vòng để xoay bệ đại bác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô... ).danh từEN-VI Dict
  2. Ngựa đua; xe đua; thuyền đua.danh từEN-VI Dict
  3. Đường ray vòng để xoay bệ đại bác.danh từEN-VI Dict
  4. Rắn lải đen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a strong racer with fast legs.

  2. The racer crossed the finish line first.

  3. The old gun stood on a circular racer.

  4. The racer slid through the grass without sound.