TanroDictionary

raintight

/ˈreɪnˌtaɪt/

Anh
0

raintight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thấm nước mưa; Áo mưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thấm nước mưa.tính từEN-VI Dict
  2. Áo mưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her jacket is raintight in heavy weather.

  2. He wore a raintight to stay dry.