TanroDictionary

rake

/reɪk/

Anh
0

rake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng; Cái cào; Cái cào than; que cời than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.danh từEN-VI Dict
  2. Cái cào.danh từEN-VI Dict
  3. Cái cào than; que cời than.danh từEN-VI Dict
  4. Cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc).danh từEN-VI Dict
  5. Cào, cời.động từEN-VI Dict
  6. Tìm kỹ, lục soát.động từEN-VI Dict
  7. Nhìn bao quát.động từEN-VI Dict
  8. Nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra.động từEN-VI Dict
  9. Quét, lia (súng... ).động từEN-VI Dict
  10. Sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu... ).danh từEN-VI Dict
  11. Làm nghiêng về phía sau.động từEN-VI Dict
  12. Nhô ra (cột buồm).động từEN-VI Dict
  13. Nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old rake spent his nights in bars.

  2. She used a rake to gather leaves.

  3. He pushed the rake into the hot coals.

  4. The casino kept a rake from each pot.

  5. He will rake hay in the field.