Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.danh từEN-VI Dict
- Cái cào.danh từEN-VI Dict
- Cái cào than; que cời than.danh từEN-VI Dict
- Cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc).danh từEN-VI Dict
- Cào, cời.động từEN-VI Dict
- Tìm kỹ, lục soát.động từEN-VI Dict
- Nhìn bao quát.động từEN-VI Dict
- Nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra.động từEN-VI Dict
- Quét, lia (súng... ).động từEN-VI Dict
- Sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu... ).danh từEN-VI Dict
- Làm nghiêng về phía sau.động từEN-VI Dict
- Nhô ra (cột buồm).động từEN-VI Dict
- Nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old rake spent his nights in bars.
-
She used a rake to gather leaves.
-
He pushed the rake into the hot coals.
-
The casino kept a rake from each pot.
-
He will rake hay in the field.