TanroDictionary Sổ từ

raker

/ˈreɪkɜː/

Anh
0

raker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cào; Người cào (cỏ, rơm... ); Người tìm kiếm, người lục lọi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cào.danh từEN-VI Dict
  2. Người cào (cỏ, rơm... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người tìm kiếm, người lục lọi.danh từEN-VI Dict
  4. Cái lược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a raker to clear the leaves.

  2. The raker gathered dry grass into piles.

  3. The raker searched the drawers for clues.

  4. She combed her hair with a raker.