Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ram.động từEN-VI Dict
- Sự đầm, sự nện chặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers were ramming the posts into the ground.
-
The ramming packed the soil tightly.