Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của rankđộng từEN-VI Dict
- Là người có cấp bậc hay thâm niên chỉ dưới chủ tịch.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của rankđộng từWiktionary
Ví dụ
-
This school is ranking high again.
-
She is a ranking member of the club.
-
Ranking committee member
thành viên cao cấp thứ hai của uỷ ban (sau chủ tịch).