TanroDictionary

rant

/rænt/

Anh
0

rant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch; Lời nói cường điệu; Nói huênh hoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói cường điệu.danh từEN-VI Dict
  3. Nói huênh hoang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rant lasted for ten long minutes.

  2. The speech sounded like a loud rant.

  3. He began to rant about the late bus.