Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
- Lời nói cường điệu.danh từEN-VI Dict
- Nói huênh hoang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rant lasted for ten long minutes.
-
The speech sounded like a loud rant.
-
He began to rant about the late bus.