TanroDictionary Sổ từ

ranter

/ˈræntɜː/

Anh
0

ranter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diễn giả huênh hoang rỗng tuếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn giả huênh hoang rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ranter spoke loudly about small problems.