TanroDictionary Sổ từ

rao

Việt
0

rao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mõ rao mời làng ra đình bổ thuế.

  2. Rao hàng.

  3. Bán rao.

  4. Mục rao vặt trên báo.