Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lên ở nơi công cộng hoặc đăng báo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mõ rao mời làng ra đình bổ thuế.
-
Rao hàng.
-
Bán rao.
-
Mục rao vặt trên báo.