TanroDictionary

ratepayer

/ˈreɪtpeɪə(r)/

Anh
0

ratepayer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đóng thuế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đóng thuế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every ratepayer received a tax notice.