/ˈreɪtpeɪə(r)/
ratepayer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đóng thuế.
Every ratepayer received a tax notice.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm