TanroDictionary

ratite

/ˈræˌtɑɪt/

Anh
0

ratite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) loại chim chạy; Loại chim chạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) loại chim chạy.tính từEN-VI Dict
  2. Loại chim chạy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An ostrich is a ratite bird.

  2. The zoo had one ratite on display.