Nghĩa tiếng Việt
- Sống (chưa nấu chín).tính từEN-VI Dict
- Thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống.tính từEN-VI Dict
- Non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề.tính từEN-VI Dict
- Trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương).tính từEN-VI Dict
- Không viền.tính từEN-VI Dict
- Ấm và lạnh; rét căm căm.tính từEN-VI Dict
- Không gọt giũa, sống sượng.tính từEN-VI Dict
- Không công bằng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính.tính từEN-VI Dict
- Cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất.danh từEN-VI Dict
- Chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt.danh từEN-VI Dict
- Làm trầy da, làm trầy da chảy máu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not eat raw meat from the market.
-
This juice contains no raw sugar at all.
-
The raw workman needs more training on site.
-
The cut felt raw after the fall.
-
The dress has a beautiful raw edge.