TanroDictionary

raw

/rɔː/

Anh
0

raw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống (chưa nấu chín); Thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống; Non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống (chưa nấu chín).tính từEN-VI Dict
  2. Thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống.tính từEN-VI Dict
  3. Non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề.tính từEN-VI Dict
  4. Trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương).tính từEN-VI Dict
  5. Không viền.tính từEN-VI Dict
  6. Ấm và lạnh; rét căm căm.tính từEN-VI Dict
  7. Không gọt giũa, sống sượng.tính từEN-VI Dict
  8. Không công bằng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính.tính từEN-VI Dict
  9. Cái chưa được gọt giũa, cái còn để nguyên chất.danh từEN-VI Dict
  10. Chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt.danh từEN-VI Dict
  11. Làm trầy da, làm trầy da chảy máu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not eat raw meat from the market.

  2. This juice contains no raw sugar at all.

  3. The raw workman needs more training on site.

  4. The cut felt raw after the fall.

  5. The dress has a beautiful raw edge.